← Từ vựng A–Z

yellow

US /ˈjɛloʊ/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

màu vàng

Ví dụ

The yellow folder on my desk contains the signed contracts.

Tập hồ sơ màu vàng trên bàn tôi chứa các hợp đồng đã ký.

Collocations

  • Dễ bright yellow flower
    bông hoa màu vàng tươi tắn
  • Trung yellow sticky notes on the whiteboard
    những mảnh giấy ghi chú màu vàng dán trên bảng trắng
  • Khó sensationalist yellow journalism incites public frenzy
    báo chí lá cải giật gân kích động sự cuồng nộ của công chúng
  • Cực khó show a yellow streak in the face of imminent peril
    bộc lộ thói hèn nhát nhu nhược trước hiểm nguy cận kề
Báo lỗi