← Từ vựng A–Z

worldwide

US /ˈwɝlˈdwaɪd/

adjective, adverb Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

trên toàn thế giới

Ví dụ

The company has offices in more than thirty countries worldwide.

Công ty có văn phòng ở hơn ba mươi quốc gia trên toàn thế giới.

Báo lỗi