← Từ vựng A–Z

winter

US /ˈwɪntɚ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mùa đông

Ví dụ

Sales of warm clothing usually rise sharply in the winter.

Doanh số quần áo ấm thường tăng mạnh vào mùa đông.

Báo lỗi