← Từ vựng A–Z

willingness

US /ˈwɪlɪŋnəs/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ TSL hạng 1193. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

sự sẵn lòng, thiện chí

Ví dụ

Her willingness to learn new skills impressed the whole hiring committee.

Sự sẵn lòng học kỹ năng mới của cô ấy gây ấn tượng với cả hội đồng tuyển dụng.

Báo lỗi