← Từ vựng A–Z

wild

US /waɪld/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hoang dã

Ví dụ

The tour includes a visit to a park with wild animals.

Chuyến tham quan bao gồm việc thăm một công viên có động vật hoang dã.

Báo lỗi