← Từ vựng A–Z

whoever

US /huˈɛvɚ/

pronoun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bất cứ ai, ai mà

Ví dụ

Whoever finishes the report first can leave the office early today.

Ai hoàn thành báo cáo trước thì có thể rời văn phòng sớm hôm nay.

Báo lỗi