← Từ vựng A–Z

whilst

US /waɪlst/

conjunction Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trong khi (cách dùng kiểu Anh của while)

Ví dụ

She answered emails whilst waiting for the train to arrive at the station.

Cô ấy trả lời email trong khi chờ tàu đến ga.

Báo lỗi