← Từ vựng A–Z

whereas

US /wɛˈræz/

conjunction Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trong khi đó, còn

Ví dụ

Sales rose in Asia, whereas they fell slightly in Europe.

Doanh số tăng ở châu Á, trong khi giảm nhẹ ở châu Âu.

Báo lỗi