well
US /wɛl/
adverb, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tốt, giỏi (trạng từ); khỏe
Ví dụ
The new software works well with our existing accounting system.
Phần mềm mới hoạt động tốt với hệ thống kế toán hiện có của chúng tôi.
US /wɛl/
adverb, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
tốt, giỏi (trạng từ); khỏe
The new software works well with our existing accounting system.
Phần mềm mới hoạt động tốt với hệ thống kế toán hiện có của chúng tôi.