← Từ vựng A–Z

wear

US /wɛr/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mặc, đeo

Ví dụ

Workers must wear safety helmets while entering the construction area.

Công nhân phải đội mũ bảo hộ khi vào khu vực xây dựng.

Từ đồng nghĩa

  • don — mặc mang trang phục
  • sport — diện đồ đeo đồ
  • erode — làm mòn mỏi dần
Báo lỗi