← Từ vựng A–Z

wake

US /weɪk/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thức dậy, đánh thức

Ví dụ

I usually wake up at six to catch the early train.

Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ để kịp chuyến tàu sớm.

Báo lỗi