← Từ vựng A–Z

venture

US /ˈvɛntʃɚ/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ NGSL hạng 2379. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

dự án kinh doanh mạo hiểm

Ví dụ

The two companies announced a joint venture in renewable energy.

Hai công ty công bố một liên doanh trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.

Báo lỗi