usually
US /ˈjuʒəwəli/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
thường thường
Ví dụ
Our team usually meets on Monday mornings to plan the week.
Nhóm chúng tôi thường họp vào sáng thứ Hai để lên kế hoạch cho tuần.
US /ˈjuʒəwəli/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
thường thường
Our team usually meets on Monday mornings to plan the week.
Nhóm chúng tôi thường họp vào sáng thứ Hai để lên kế hoạch cho tuần.