← Từ vựng A–Z

unpleasant

US /ənˈplɛzənt/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khó chịu, không dễ chịu

Ví dụ

The strong smell from the kitchen made the office very unpleasant.

Mùi nồng từ nhà bếp khiến văn phòng rất khó chịu.

Báo lỗi