← Từ vựng A–Z

typically

US /ˈtɪpɪkli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thường thì, điển hình là

Ví dụ

Orders are typically delivered within three to five business days.

Đơn hàng thường được giao trong vòng ba đến năm ngày làm việc.

Báo lỗi