← Từ vựng A–Z

typical

US /ˈtɪpəkəl/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

điển hình, tiêu biểu

Ví dụ

A typical workday here begins with a short team meeting.

Một ngày làm việc điển hình ở đây bắt đầu bằng một cuộc họp nhóm ngắn.

Báo lỗi