true
US /tru/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đúng, thật
Ví dụ
It is true that our sales improved after the new campaign.
Đúng là doanh số của chúng tôi đã cải thiện sau chiến dịch mới.
US /tru/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
đúng, thật
It is true that our sales improved after the new campaign.
Đúng là doanh số của chúng tôi đã cải thiện sau chiến dịch mới.