← Từ vựng A–Z

train

US /treɪn/

noun, verb Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

tàu hỏa; huấn luyện, đào tạo

Ví dụ

The train to the airport departs every fifteen minutes from the main station.

Chuyến tàu ra sân bay khởi hành mỗi mười lăm phút từ ga chính.

Báo lỗi