← Từ vựng A–Z

traditional

US /trəˈdɪʃənəl/

adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

truyền thống

Ví dụ

The hotel serves traditional breakfast dishes made with local ingredients.

Khách sạn phục vụ các món ăn sáng truyền thống làm từ nguyên liệu địa phương.

Báo lỗi