← Từ vựng A–Z

tradition

US /trəˈdɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

truyền thống

Ví dụ

It is a company tradition to hold a party at the end of the year.

Tổ chức tiệc vào cuối năm là một truyền thống của công ty.

Báo lỗi