← Từ vựng A–Z

today

US /təˈdeɪ/

adverb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hôm nay

Ví dụ

The store is offering a special discount on all shoes today.

Cửa hàng đang giảm giá đặc biệt cho tất cả giày dép trong hôm nay.

Báo lỗi