till
US /tɪl/
preposition, conjunction Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cho đến khi
Ví dụ
The store stays open till nine on Fridays and Saturdays.
Cửa hàng mở cửa đến chín giờ vào thứ Sáu và thứ Bảy.
US /tɪl/
preposition, conjunction Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
cho đến khi
The store stays open till nine on Fridays and Saturdays.
Cửa hàng mở cửa đến chín giờ vào thứ Sáu và thứ Bảy.