thrill
US /θrɪl/
noun, verb Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
cảm giác hồi hộp, phấn khích
Ví dụ
The roller coaster gives visitors a real thrill at the amusement park.
Tàu lượn siêu tốc mang lại cho du khách cảm giác phấn khích thực sự ở công viên giải trí.