threat
US /θrɛt/
Nghĩa
mối đe dọa
Ví dụ
Cheaper imports are a serious threat to local manufacturers.
Hàng nhập khẩu rẻ hơn là mối đe dọa nghiêm trọng đối với các nhà sản xuất địa phương.
US /θrɛt/
mối đe dọa
Cheaper imports are a serious threat to local manufacturers.
Hàng nhập khẩu rẻ hơn là mối đe dọa nghiêm trọng đối với các nhà sản xuất địa phương.