thorough
US /ˈθɝoʊ/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
kỹ lưỡng, toàn diện
Ví dụ
The inspector conducted a thorough review of the safety records.
Thanh tra viên đã tiến hành một cuộc rà soát kỹ lưỡng các hồ sơ an toàn.
US /ˈθɝoʊ/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
kỹ lưỡng, toàn diện
The inspector conducted a thorough review of the safety records.
Thanh tra viên đã tiến hành một cuộc rà soát kỹ lưỡng các hồ sơ an toàn.