← Từ vựng A–Z

this

US /ðɪs/

determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

này, cái này (chỉ người/vật ở gần)

Ví dụ

This printer is out of toner, so please use the one downstairs.

Chiếc máy in này hết mực, nên hãy dùng chiếc ở tầng dưới.

Báo lỗi