← Từ vựng A–Z

there

US /ðɛr/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ở đó, đằng kia; có (trong cấu trúc there is/are)

Ví dụ

There are several vacant positions in the customer service department.

Có một vài vị trí còn trống ở phòng chăm sóc khách hàng.

Báo lỗi