← Từ vựng A–Z

thank

US /θæŋk/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cảm ơn

Ví dụ

I would like to thank everyone for attending today's workshop.

Tôi xin cảm ơn mọi người đã tham dự hội thảo hôm nay.

Báo lỗi