← Từ vựng A–Z

terrorist

US /ˈtɛrɚɪst/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

kẻ khủng bố

Ví dụ

Airport security has increased to prevent any terrorist threat.

An ninh sân bay đã được tăng cường để ngăn chặn mọi mối đe dọa khủng bố.

Báo lỗi