territory
US /ˈtɛrɪˌtɔri/
Nghĩa
lãnh thổ; địa bàn phụ trách
Ví dụ
Each sales manager covers a different territory in the region.
Mỗi giám đốc kinh doanh phụ trách một địa bàn khác nhau trong khu vực.
US /ˈtɛrɪˌtɔri/
lãnh thổ; địa bàn phụ trách
Each sales manager covers a different territory in the region.
Mỗi giám đốc kinh doanh phụ trách một địa bàn khác nhau trong khu vực.