← Từ vựng A–Z

termination

US /tɚməˈneɪʃən/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Nghĩa

sự chấm dứt (hợp đồng, việc làm)

Ví dụ

The termination of the contract requires thirty days of written notice.

Việc chấm dứt hợp đồng cần có thông báo bằng văn bản trước ba mươi ngày.

Báo lỗi