← Từ vựng A–Z

technician

US /tɛkˈnɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

kỹ thuật viên

Ví dụ

A technician will visit your office tomorrow to repair the printer.

Một kỹ thuật viên sẽ đến văn phòng của bạn vào ngày mai để sửa máy in.

Báo lỗi