team
US /tim/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
nhóm, đội
Ví dụ
Our marketing team meets every Monday to review the weekly schedule.
Nhóm tiếp thị của chúng tôi họp vào mỗi thứ Hai để xem lại lịch tuần.
Từ đồng nghĩa
- squad — tiểu đội đội hình phân nhóm
- group — nhóm tập thể cùng làm việc
- crew — đội ngũ nhân viên tổ kíp