tall
US /tɔl/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cao
Ví dụ
The tall building across the street houses our main office.
Tòa nhà cao bên kia đường là nơi đặt văn phòng chính của chúng tôi.
US /tɔl/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
cao
The tall building across the street houses our main office.
Tòa nhà cao bên kia đường là nơi đặt văn phòng chính của chúng tôi.