stress
US /strɛs/
noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
căng thẳng
Ví dụ
Long working hours can cause serious stress and affect employees' health.
Giờ làm việc dài có thể gây căng thẳng nghiêm trọng và ảnh hưởng sức khỏe nhân viên.
US /strɛs/
noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe
căng thẳng
Long working hours can cause serious stress and affect employees' health.
Giờ làm việc dài có thể gây căng thẳng nghiêm trọng và ảnh hưởng sức khỏe nhân viên.