← Từ vựng A–Z

statue

US /ˈstæˌtʃu/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

bức tượng

Ví dụ

Tourists often take photographs in front of the statue in the main square.

Khách du lịch thường chụp ảnh trước bức tượng ở quảng trường chính.

Báo lỗi