← Từ vựng A–Z

spokesperson

US /ˈspoʊkspɚsən/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

người phát ngôn

Ví dụ

The company spokesperson announced the new product at a press conference.

Người phát ngôn của công ty đã công bố sản phẩm mới tại buổi họp báo.

Báo lỗi