shock
US /ʃɑk/
noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cú sốc; làm sốc
Ví dụ
The sudden price increase came as a shock to many customers.
Việc tăng giá đột ngột là một cú sốc đối với nhiều khách hàng.
US /ʃɑk/
noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
cú sốc; làm sốc
The sudden price increase came as a shock to many customers.
Việc tăng giá đột ngột là một cú sốc đối với nhiều khách hàng.