← Từ vựng A–Z

secretary

US /ˈsɛkrəˌtɛri/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

thư ký

Ví dụ

The secretary scheduled the meeting and sent invitations to all participants.

Thư ký đã lên lịch cuộc họp và gửi lời mời cho tất cả người tham dự.

Báo lỗi