← Từ vựng A–Z

seaside

US /ˈsiˌsaɪd/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ TSL hạng 740. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

vùng ven biển, bờ biển

Ví dụ

We booked a small hotel at the seaside for our team retreat.

Chúng tôi đã đặt một khách sạn nhỏ ven biển cho chuyến nghỉ dưỡng của nhóm.

Báo lỗi