scenery
US /ˈsinɚi/
Nghĩa
phong cảnh, cảnh quan
Ví dụ
The train ride offers beautiful scenery along the entire coast.
Chuyến đi tàu mang đến phong cảnh tuyệt đẹp dọc suốt bờ biển.
US /ˈsinɚi/
phong cảnh, cảnh quan
The train ride offers beautiful scenery along the entire coast.
Chuyến đi tàu mang đến phong cảnh tuyệt đẹp dọc suốt bờ biển.