← Từ vựng A–Z

rid

US /rɪd/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

loại bỏ (trong cụm get rid of)

Ví dụ

We need to get rid of the old files in the storeroom.

Chúng ta cần loại bỏ các hồ sơ cũ trong kho.

Từ đồng nghĩa

  • eliminate — loại bỏ hoàn toàn
  • dispose of — vứt bỏ, tống khứ
  • clear — dọn sạch, giải tỏa
Báo lỗi