revise
US /rɪˈvaɪz/
Nghĩa
sửa đổi, chỉnh sửa
Ví dụ
The team had to revise the budget after the supplier raised its prices.
Nhóm phải chỉnh sửa ngân sách sau khi nhà cung cấp tăng giá.
US /rɪˈvaɪz/
sửa đổi, chỉnh sửa
The team had to revise the budget after the supplier raised its prices.
Nhóm phải chỉnh sửa ngân sách sau khi nhà cung cấp tăng giá.