removal
US /rɪˈmuvəl/
Nghĩa
sự loại bỏ, việc dọn đi
Ví dụ
The removal of old files from the server will begin next Monday.
Việc xóa các tập tin cũ khỏi máy chủ sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới.
US /rɪˈmuvəl/
sự loại bỏ, việc dọn đi
The removal of old files from the server will begin next Monday.
Việc xóa các tập tin cũ khỏi máy chủ sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới.