reduce
US /rəˈdus/
Nghĩa
giảm, cắt giảm
Ví dụ
The new machine will reduce our energy costs by fifteen percent.
Chiếc máy mới sẽ giảm chi phí năng lượng của chúng tôi mười lăm phần trăm.
Từ đồng nghĩa
- cut down — cắt bớt, giảm bớt
- decrease — làm giảm bớt
- lower — hạ thấp giá/lượng