rate
US /reɪt/
noun, verb Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
mức giá, tỷ lệ; đánh giá
Ví dụ
The hotel offers a special rate for guests attending the conference.
Khách sạn đưa ra mức giá đặc biệt cho khách tham dự hội nghị.
US /reɪt/
noun, verb Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách
mức giá, tỷ lệ; đánh giá
The hotel offers a special rate for guests attending the conference.
Khách sạn đưa ra mức giá đặc biệt cho khách tham dự hội nghị.