punctual
US /ˈpʌŋktʃuəl/
adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
đúng giờ
Ví dụ
Our manager expects every employee to be punctual for the morning meeting.
Quản lý của chúng tôi mong mọi nhân viên đúng giờ cho cuộc họp buổi sáng.
US /ˈpʌŋktʃuəl/
adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự
đúng giờ
Our manager expects every employee to be punctual for the morning meeting.
Quản lý của chúng tôi mong mọi nhân viên đúng giờ cho cuộc họp buổi sáng.