powerful
US /ˈpaʊɚfəl/
adjective Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
mạnh mẽ, có sức mạnh
Ví dụ
This laptop has a powerful processor that runs large programs easily.
Máy tính xách tay này có bộ xử lý mạnh chạy các chương trình lớn dễ dàng.
US /ˈpaʊɚfəl/
adjective Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật
mạnh mẽ, có sức mạnh
This laptop has a powerful processor that runs large programs easily.
Máy tính xách tay này có bộ xử lý mạnh chạy các chương trình lớn dễ dàng.