← Từ vựng A–Z

power

US /ˈpaʊɚ/

noun Nền tảng · A2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

quyền lực; điện, năng lượng

Ví dụ

The power went out in the building for about an hour last night.

Điện trong tòa nhà bị mất khoảng một tiếng đêm qua.

Từ đồng nghĩa

  • authority — quyền hạn uy quyền
  • strength — sức mạnh uy lực
  • electricity — điện năng nguồn điện
Báo lỗi