← Từ vựng A–Z

plausible

US /ˈplɔzəbəl/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

có vẻ hợp lý, đáng tin

Ví dụ

The manager asked for a plausible explanation for the sudden drop in sales.

Người quản lý yêu cầu một lời giải thích hợp lý cho việc doanh số sụt giảm đột ngột.

Từ đồng nghĩa

  • credible — đáng tin cậy
  • reasonable — hợp tình hợp lý
  • believable — có thể tin tưởng được
Báo lỗi